---
Những năm gần đây, nhằm hướng tới sản xuất bền vững, vật liệu composite sử dụng sợi tự nhiên đang nhận được nhiều sự quan tâm.
So với sợi carbon hay sợi thủy tinh truyền thống, sợi tự nhiên có nguồn gốc sinh học và tùy vào cách lựa chọn vật liệu, có thể góp phần vào mục tiêu trung hòa carbon
Kawamura Kikai Co., Ltd. đang thúc đẩy phát triển composite kết hợp CFRTP (nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi carbon) với sợi tự nhiên, tiến hành thử nghiệm và đánh giá trên nhiều loại vật liệu như vỏ cacao, sợi lanh/ sợi gai (Flax/Hemp), sợi dừa.
【Ý nghĩa của việc sử dụng sợi tự nhiên】
Sợi tự nhiên có các đặc điểm: trọng lượng nhẹ, có độ cứng nhất định và thân thiện môi trường. Mặc dù không đạt độ cứng cao như sợi carbon, nhưng thông qua thiết kế kết cấu hợp lý, lựa chọn nhựa nền phù hợp vẫn có thể đạt hiệu suất đủ đáp ứng yêu cầu ứng dụng.
Ngoài ra, màu sắc và kết cấu dệt tự nhiên của sợi có thể được tận dụng cho mục đích thẩm mỹ, phù hợp với các sản phẩm đề cao yếu tố thiết kế.
【Kết hợp vật liệu và nhựa nền】
Trong các dự án thử nghiệm, công ty đã hợp tác với các tổ chức hỗ trợ kỹ thuật công nghiệp để sản xuất prepreg tẩm nhựa từ sợi tự nhiên.
● Vật liệu mục tiêu
Vỏ cacao: có nguồn gốc từ phụ phẩm ngành thực phẩm; nổi bật về tính thẩm mỹ, phù hợp ứng dụng thiết kế.
Sợi lanh / sợi gai dạng vải dệt, có thể kết hợp với cấu trúc gân để tăng độ cứng uốn.
Sợi dừa: Do sự biến đổi về chiều dài sợi và độ ẩm, hiện đang trong quá trình tối ưu điều kiện.
● Nhựa nền sử dụng
PA11 có nguồn gốc sinh học
Nhựa hệ hemicellulose
Hướng đến phát triển vật liệu composite sinh học.
【Phương pháp tạo hình và đánh giá】
Cả hai phương pháp được áp dụng:ép nóng và ép nguội
So sánh và kiểm chứng điều kiện tạo hình:
Ép nóng: ổn định độ thấm nhựa và chất lượng bề mặt
Ép nguội: rút ngắn chu kỳ và đánh giá khả năng tạo hình dạng sâu
Trong thử nghiệm:
Sử dụng khuôn phẳng kích thước tương đương A4
Kiểm chứng trong phạm vi độ dày 0,5 – 5,0mm
Đánh giá cơ tính:
Thử kéo
Thử uốn
Phân tích ảnh hưởng của hướng sợi và loại nhựa đến hiệu suất cơ học
【Triển khai ứng dụng thực tế】
Composite sợi tự nhiên được kỳ vọng là vật liệu mới kết hợp:
Tính thẩm mỹ
Hiệu suất môi trường
Trọng lượng nhẹ
Phù hợp với:
Panel nhẹ
Chi tiết ngoại thất
Sản phẩm cần khác biệt về thiết kế
Thông qua hợp tác với tổ chức và doanh nghiệp đối tác, quá trình phát triển được thực hiện theo từng giai đoạn từ thử nghiệm đến sản phẩm hình dạng thực tế, hướng tới khả năng sản xuất hàng loạt trong tương lai.
【Thiết bị và hệ thống】
Kawamura Kikai Co., Ltd sở hữu:
Máy ép tối đa: 200 tấn
Nhiệt độ tạo hình: ~ 400°C
Kích thước khuôn tối đa: ~1200 × 1500mm
Kích thước sản phẩm tham chiếu:~ 500 × 500mm
Hệ thống kiểm tra:
Máy đo tọa độ 3D
Thiết bị đo kích thước bằng hình ảnh
Gia công thứ cấp chưa thực hiện nội bộ nhưng có thể đáp ứng thông qua đối tác cho các công đoạn như cắt gọt, khoan lỗ và lắp ráp.
【Tổng kết】
CFRTP kết hợp sợi tự nhiên mở ra tiềm năng lớn cho phát triển sản phẩm thân thiện môi trường.
Việc sử dụng đa dạng vật liệu như vỏ cacao, sợi lanh/sợi gai, sợi dừa cùng với nhựa sinh học cho phép tạo ra composite vừa bền vững vừa có tính khác biệt về thiết kế.
Trong tương lai, việc cân bằng giữa tính thẩm mỹ và hiệu suất kết cấu sẽ là trọng tâm phát triển, thúc đẩy mở rộng ứng dụng thực tiễn.
Kawamura Kikai Co., Ltd. cung cấp hệ thống phát triển nhất quán từ thử nghiệm, đánh giá đến xem xét sản xuất hàng loạt thông qua mạng lưới hợp tác.
【Thông tin liên hệ】
Kawamura Kikai Co., Ltd.
Trụ sở chính: 2-4 Shimizu-cho, Itabashi-ku, Tokyo 【Phụ trách mảng composite】
Nhà máy Hanazono: 10 Kitane, Fukaya-shi, Saitama 【Phụ trách mảng dập kim loại】
Website: https://www.kawamura-kikai.co.jp
Form liên hệ Tư vấn – Yêu cầu báo giá: https://www.kawamura-kikai.co.jp/contact/
※ Khi liên hệ, vui lòng cho chúng tôi biết ‘’Quý khách đã xem thông tin này trên Emidas.’’
| Tên công ty | Kawamura Kikai Co., Ltd. | Mã số hội viên Emidas | 105383 |
|---|---|---|---|
| Nước | Nhật Bản | Địa chỉ |
Itabashi-ku Tokyo Nhật Bản |
| Điện thoại | +81-3-3962-0415 | Số FAX | Hiển thị đăng nhập |
| Số lượng nhân viên | 64,000,000 JPY | Doanh thu hàng năm | |
| Số lượng nhân viên | 50người | Người phụ trách | 河村 護 |
| Phân loại công nghiệp | Máy công nghiệp / Thiết bị vận chuyển | ||
| Khách hàng chính |
|
||
