---
CFRTP là vật liệu composite nền nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi carbon, có mật độ thấp, khả năng gia công tạo hình cao và tính tái chế tiềm năng. Để triển khai ứng dụng hiệu quả trong phát triển sản phẩm, cần thiết lập quy trình đánh giá theo chuỗi giai đoạn ngay từ đầu.
Kawamura Kikai Co., Ltd. đã thiết lập quy trình đánh giá toàn diện, bắt đầu từ thử nghiệm tấm phẳng đến thử nghiệm trên hình dạng sản phẩm thực tế, nhằm tối ưu hóa lộ trình chuyển đổi sang sản xuất hàng loạt.
【Thiết lập điều kiện bằng thử nghiệm tấm phẳng】
Ở giai đoạn đầu, chúng tô chế tạo tấm phẳng kích thước tương đương A4, sau đó cắt mẫu để đánh giá.
🔹Độ dày tấm: 0,5 – 5,0 mm
🔹Có thể so sánh các điều kiện: nhiệt độ – áp lực – làm nguội
Tại bước này, tiến hành thử nghiệm kết hợp:
Loại nhựa: PP, PA6, PEEK, PLA, PA11
Vật liệu trung gian: Prepreg, Vải không dệt, Băng sợi UD
Qua đánh giá tấm phẳng, chúng tôi xác định:
Hướng sợi
Khả năng thấm nhựa
Chất lượng bề mặt
👉 Là nền tảng để chuyển sang bước tiếp theo.
【Thử nghiệm với hình dạng đơn giản】
Sau khi hoàn tất thử nghiệm tấm phẳng, tiến hành tạo hình bằng khuôn hình dạng đơn giản, bao gồm:
Dập vuốt (deep drawing)
Gân tăng cứng (rib)
Lỗ dập (piercing / blanking)
Tại đây, các yếu tố được kiểm chứng:
Tính lưu động của vật liệu
Ảnh hưởng của hướng sợi đến độ bền
Khả năng tạo góc thoát khuôn (draft angle)
Độ khả thi của chiều cao gân
Đồng thời đánh giá:
Độ chính xác kích thước
Độ ổn định ngoại quan
➡️ Kết quả thu được là dữ liệu quan trọng để triển khai sang hình dạng thực tế.
【Thử nghiệm hình dạng thực tế và đánh giá cuối cùng】
Ở giai đoạn cuối, tiến hành thử nghiệm với khuôn mô phỏng sản phẩm thực tế.
Kích thước khuôn tối đa: 1200 × 1500 mm
Kích thước sản phẩm tham chiếu: ~500 × 500 mm
➡️ Tại đây:
Xác định điều kiện gia công cuối cùng
Chuẩn bị cho sản xuất hàng loạt
Sau khi tạo hình, sản phẩm được kiểm tra bằng:
Máy đo 3D (CMM)
Máy đo kích thước bằng hình ảnh
【Kiểm tra chất lượng và gia công thứ cấp】
Để đảm bảo chất lượng sản phẩm:
Áp dụng đo lường chính xác cao
Kết hợp kiểm tra ngoại quan
Ngoài thiết bị nội bộ, chúng tôi còn phối hợp với
các viện nghiên cứu bên ngoài để nâng cao độ tin cậy kiểm tra.
Các công đoạn gia công thứ cấp như:
Gia công cắt gọt
Khoan lỗ
➡️ Được thực hiện thông qua mạng lưới đối tác,
giúp bao phủ toàn bộ quy trình từ thử nghiệm đến sản xuất hàng loạt.
【Lợi ích khi chuyển sang sản xuất hàng loạt】
Việc áp dụng quy trình đánh giá có hệ thống mang lại các lợi ích:
🔹Giảm thiểu rủi ro khi sản xuất hàng loạt
🔹Xây dựng cơ sở dữ liệu công nghệ từ giai đoạn tấm phẳng
🔹Xác nhận tính khả thi thiết kế qua thử nghiệm hình dạng đơn giản
🔹Hoàn thiện điều kiện sản xuất ở giai đoạn sản phẩm thực tế
Nhờ đó:
🔹Rút ngắn thời gian phát triển
🔹Đảm bảo độ ổn định chất lượng
🔹Nâng cao độ tin cậy khi đưa sản phẩm ra thị trường
【Tổng kết】
CFRTP chỉ có thể phát huy tối đa hiệu năng khi được triển khai theo quy trình đánh giá bài bản và có hệ thống.
Kawamura Kikai Co., Ltd. cung cấp giải pháp toàn diện từ thử nghiệm vật liệu – đánh giá tạo hình – tối ưu quy trình – liên kết gia công thứ cấp, hỗ trợ doanh nghiệp triển khai hiệu quả vật liệu mới vào sản xuất hàng loạt.
Trong bối cảnh phát triển sản phẩm sử dụng vật liệu tiên tiến, việc hợp tác với đối tác có năng lực đánh giá và kiểm chứng công nghệ là yếu tố quyết định đến thành công của dự án.
【Thông tin liên hệ】
Kawamura Kikai Co., Ltd.
Trụ sở chính: 2-4 Shimizu-cho, Itabashi-ku, Tokyo 【Phụ trách composite】
Nhà máy Hanazono: 10 Kitane, Fukaya-shi, Saitama 【Phụ trách dập kim loại】
Website: https://www.kawamura-kikai.co.jp
Form liên hệ Tư vấn – Yêu cầu báo giá: https://www.kawamura-kikai.co.jp/contact/
※ Khi liên hệ, vui lòng cho chúng tôi biết ‘’Quý khách đã xem thông tin này trên Emidas.’’
| Tên công ty | Kawamura Kikai Co., Ltd. | Mã số hội viên Emidas | 105383 |
|---|---|---|---|
| Nước | Nhật Bản | Địa chỉ |
Itabashi-ku Tokyo Nhật Bản |
| Điện thoại | +81-3-3962-0415 | Số FAX | Hiển thị đăng nhập |
| Số lượng nhân viên | 64,000,000 JPY | Doanh thu hàng năm | |
| Số lượng nhân viên | 50người | Người phụ trách | 河村 護 |
| Phân loại công nghiệp | Máy công nghiệp / Thiết bị vận chuyển | ||
| Khách hàng chính |
|
||
